Nissan 370-Z

Liên Hệ Giảm Giá Đặc Biệt

NISSAN

3 năm

Dùng động cơ V6 dung tích 3.7L Hộp số tự động 7 cấp Công suất tối đa 332 mã lực tại 7.000 vòng/phút Momen xoắn cực đại 363Nm tại 5.200 vòng/phút Xe có khả năng tăng tốc từ 0-100km/h trong 6 giây và đạt tốc độ tối đa 250km/h

HOTLINE TƯ VẤN : 0917.777.694 - Ms.Cẩm

Dòng xe thể thao Nissan 370Z 

 

1. Phiên bản Nissan 370Z dòng xe thể thao có giá bán 3,1 tỷ đồng (Dùng động cơ V6 dung tích 3.7L, Hộp số tự động 7 cấp, Công suất tối đa 332 mã lực tại 7.000 vòng/phút, Momen xoắn cực đại 363Nm tại 5.200 vòng/phút, Xe có khả năng tăng tốc từ 0-100km/h trong 6 giây và đạt tốc độ tối đa 250km/h).

 

Cái giá 3,1 tỷ đồng khiến những ai từng mơ ước sở hữu xe thể thao Nissan 370Z không khỏi giật mình. Ra mắt vào thời điểm thị trường ô tô đang gặp vô vàn khó khăn mà lại có giá bán quá cao, xem ra Nissan Việt Nam đang tự làm khó mình.

 

 


Với giá bán 3,1 tỷ đồng, Nissan 370Z sẽ có những “đối thủ” như Audi Q7 3.0TFSI (3,2 tỷ đồng), Audi A6 3.0 TFSI (3,07 tỷ đồng), BMW 5GT (3,3 tỷ đồng), Hyundai Equus 4.6 (3,3 tỷ đồng), Mercedes R300L (3,1 tỷ đồng), Porsche Boxster (3,06 tỷ đồng)…

 

Còn trong phân khúc xe thể thao, Nissan đang “thách thức” về đẳng cấp với Mercedes SLK 350 BE AMG (3,2 tỷ đồng đồng), BMW Z4 sDrive (2,3 tỷ đồng), VW Scirocco GT2 (1,4 tỷ đồng), Toyota FT-86 (1,6 tỷ đồng), Hyundai Genesis coupé (khoảng 1,2 tỷ đồng), Subaru BR-Z (gần 1,9 tỷ đồng)…

 

Tuy nhiên, nếu vì lòng đam mê và là một người “rủng rỉnh” túi tiền, vẫn có người nói "Tôi yêu Nissan" thì cũng không có gì quá ngạc nhiên, bởi tình yêu là muôn hình muôn vẻ.

 

Nếu vậy, chúng ta hãy cùng nhau tìm hiểu vì sao, lại có những tình yêu lạ lẫm và cao sang đến vậy…

 

Phiên bản duy nhất của Nissan 370Z tại Việt Nam là bản sử dụng hộp số tự động 7 cấp. Trong khi đó, trên thế giới, hãng xe Nhật này còn cung cấp thêm một phiên bản khác với hộp số sàn 6 cấp, vẫn dùng chung cùng một động cơ. Đó là chưa kể có thêm phiên bản mui mềm (roadster).

 

 

Nissan 370Z tại Việt Nam là mẫu coupé truyền thống với hai chỗ ngồi. Xe có kích thước 4.250 x 1.845 x 1.315mm (dài, rộng, cao), trọng lượng không tải 1.520kg, chiều cao gầm xe 125mm, dung tích bình nhiên liệu 72 lít. Bán kính vòng quay tối thiểu của xe là 5,3m. Bộ bánh trước có kích thước 245/40-19 và bánh sau 275/35-19.

 

 

 

 

 

 

Hệ thống đèn pha dạng phóng với chức năng rửa tự động

 

Nissan trang bị cho xe 370Z Nissan dùng động cơ V6 dung tích 3.7L, với hệ thống phun nhiên liệu đi kèm hệ thống đánh lửa điện tử và hệ thống điều khiển van thông minh VVEL (Variable Valve Event & Lift). Cùng với hộp số tự động 7 cấp và hệ truyền động cầu sau, xe Nissan 370Z có công suất tối đa 332 mã lực tại 7.000 vòng/phút, momen xoắn cực đại 363Nm tại 5.200 vòng/phút. Với sức mạnh này, xe có khả năng tăng tốc từ 0-100km/h trong 6 giây và đạt tốc độ tối đa 250km/h.

 

Trang bị an toàn của xe gồm: hệ thống lái trợ lực điện có cảm biến tốc độ, đèn phan bi-xenon (có tích hợp rửa đèn), hệ thống gạt mưa tự động, hệ thống phanh đĩa cả bốn bánh có hỗ trợ hệ thống bó cứng phanh ABS, hệ thống hỗ trợ lực phanh điện tử BA, hệ thống phân bổ lực phanh điện tử EBD, hệ thống ổn định thân xe VSC, hệ thống kiểm soát lực kéo TSC, hệ thống kiểm soát hành trình…

 

Về trang thiết bị nội thất, Nissan trang bị bộ ghế da thể thao có chức năng sấy cho xe 370Z (có thể điều chỉnh độ cao ghế lái), hệ thống điều hòa tự động với hệ thống lọc khuẩn, hệ thống giải trí với ổ CD 6 đĩa 8 loa của Bose (có loa trầm) với hỗ trợ kết nối AUX, MP3…

 

 

Bộ ghế da thể thao màu đen ôm sát người và có thể thay đổi độ ôm tựa lưng 

 

 

Chức năng điều chỉnh ghế trượt điện

 

 

Vô lăng tích hợp nút điều khiển dàn âm thanh bên trái và hệ thống kiểm soát hành trình bên phải

 

 

Hệ thống khởi động bằng nút bấm

 

 

Bộ loa Bose là trang bị tiêu chuẩn

 

 

Màn hình Led hiển thị trạng thái của xe

 

 

Đồng hồ đo tốc độ vòng tua động cơ

 

 

Bộ đèn hiển thị nhiệt độ máy, năng lượng ắc-quy và giờ. Xe 370Z tại Việt Nam không được trang bị màn hình DVD

Nissan 370-Z dòng xe thể thao cho những ai mơ ước

 

 

 

 

 

Đường cong mạnh mẽ thể hiện tính năng động

 

Chiếc xe đậm chất cá tính và sự tận tâm của người thiết kế, chiếc xe Nissan 370Z chính là hiện thân của niềm đam mê.

 

Chiếc đèn pha có hình dáng của chiếc Boomerang đặc trưng độc đáo.

 

 

Đèn hậu của Nissan 370z cũng mang hình dáng chiếc boomerang và tạo nên vẻ mạnh mẽ của một chiếc xe thể thao thực thụ.

 

 

Chiếc đèn xi nhan hông với hình chữ Z làm tăng niềm tự hào về chiếc xe thể thao mạnh mẽ.

 

 

Thân xe rộng rãi của Nissan 370Z tựa như tấm thân của một lực sỹ đầy cơ bắp.

Về trang thiết bị nội thất, Nissan trang bị bộ ghế da thể thao có chức năng sấy cho xe 370Z (có thể điều chỉnh độ cao ghế lái), hệ thống điều hòa tự động với hệ thống lọc khuẩn, hệ thống giải trí với ổ CD 6 đĩa 8 loa của Bose (có loa trầm) với hỗ trợ kết nối AUX, MP3…

 

 

Bộ ghế da thể thao màu đen ôm sát người và có thể thay đổi độ ôm tựa lưng 

 

 

Chức năng điều chỉnh ghế trượt điện

 

 

Vô lăng tích hợp nút điều khiển dàn âm thanh bên trái và hệ thống kiểm soát hành trình bên phải

 

 

Hệ thống khởi động bằng nút bấm

 

 

Bộ loa Bose là trang bị tiêu chuẩn

 

 

Màn hình Led hiển thị trạng thái của xe

 

 

Đồng hồ đo tốc độ vòng tua động cơ

 

 

Bộ đèn hiển thị nhiệt độ máy, năng lượng ắc-quy và giờ. Xe 370Z tại Việt Nam không được trang bị màn hình DVD

Thông số kỹ thuât của Nissan 370-Z

 

 Mẫu xe        370Z Coupe  370Z Coupe
 Động cơ        3.7L  3.7L
 Mã số động cơ        VQ37VHR  VQ37VHR
 Loại động cơ        Trục cam đôi, 24 van, V6, VVEL  Trục cam đôi, 24 van, V6, VVEL
 Dung tích xi-lanh (cc)        3.696  3.697
 Hành trình pít-tông (mm)        95,5 x 86,0  95,5 x 86,1
 Công suất cực đại (kW (PS) /rpm)        245 (333)/7.000  246 (333)/7.000
 Mô-men xoắn cực đại (Nm (kg-m)/rpm)        363 (37,0)/5.200  364 (37,0)/5.200
 Tỉ số nén        11,0:1  11,0:2
 Hệ thống phun nhiên liệu        Hệ thống điều khiển Phun xăng tích hợp Đánh lửa điện tử  Hệ thống điều khiển Phun xăng tích hợp Đánh lửa điện tử
 Hộp số            
 Loại hộp số        Số sàn 6 cấp  Số tự động 7 cấp
 Tỷ số truyền  1st     3,794  4,923
    2nd     2,324  3,193
    3rd     1,624  2,042
    4th     1,271  1,411
    5th     1,000  1,000
    6th     0,794  0,862
    7th     -  0,771
    Số lùi     3,446  3,972
 Tỷ số truyền lực cuối cùng        3,692  3,357
 Hệ thống lái / Hệ thống treo / Hệ thống phanh            
 Hệ thống lái        Trợ lực, cảm biến tốc độ, vô lăng bọc da, tích hợp lẫy điều chỉnh hệ thống âm thanh  Trợ lực, cảm biến tốc độ, vô lăng bọc da, tích hợp lẫy điều chỉnh hệ thống âm thanh
 Bán kính vòng quay tối thiểu (m)        5,2  5,3
 Hệ thống truyền động        Dẫn động bánh sau với Hệ thống kiểm soát cân bằng động & Hệ thống kiểm soát độ bám đường  Dẫn động bánh sau với Hệ thống kiểm soát cân bằng động & Hệ thống kiểm soát độ bám đường
 Hệ thống treo  trước     2 Càng chữ A bằng Nhôm - Hệ thống treo với khung sườn phụ bằng nhôm đúc  3 Càng chữ A bằng Nhôm - Hệ thống treo với khung sườn phụ bằng nhôm đúc
    sau     Hệ thống cân bằng 4 thanh liên kết bằng nhôm đúc  Hệ thống cân bằng 4 thanh liên kết bằng nhôm đúc
 Phanh  hệ thống phanh     Trợ lực, Hệ thống chống bó cứng phanh cả 4 bánh, Hệ thống phân phối lực phanh điện tử, Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp  Trợ lực, Hệ thống chống bó cứng phanh cả 4 bánh, Hệ thống phân phối lực phanh điện tử, Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp
    trước/sau     Phanh đĩa thông gió  Phanh đĩa thông gió
 Hệ thống kiểm soát cân bằng động        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Vi sai hạn chế trơn trượt        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Hệ thống kiểm soát độ bám đường        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Hệ thống điều khiển hành trình        Tiêu chuẩn (Thiết bị điều khiển tốc độ tự động)  Tiêu chuẩn (Thiết bị điều khiển tốc độ tự động)
 Mâm / Lốp xe            
 Kích thước mâm xe  trước     19 x 9J RAYS 5 trấu mâm đúc  20 x 9J RAYS 5 trấu mâm đúc
    sau     19 x 10J RAYS 5 trấu mâm đúc  20 x 10J RAYS 5 trấu mâm đúc
 Lốp  trước     245/40R19 94W  245/40R19 94W
    sau     275/35R19 96W  275/35R19 96W
 Kích thước / Trọng lượng / Dung tích            
 Chiều dài tổng thể (mm)            
 Chiều rộng tổng thể (mm)            
 Chiều cao tổng thể (mm)            
 Chiều dài cơ sở (mm)            
 Chiều rộng cơ sở (mm)     trước x sau  1.540/1.565  1.540/1.566
 Khoảng sáng gầm xe (mm)        125  126
 Trọng lượng không tải (kg)        1498  1510
 Số chỗ ngồi        2  2
 Dung tích bình nhiên liệu (L)        72  72
 Tiêu chuẩn khí thải        Euro II  Euro II
 TRANG THIẾT BỊ            
 An toàn / An Ninh            
 Túi khí  người lái & người ngồi kế bên     Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
    túi khí hai bên     Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
    túi khí rèm     Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Dây đai an toàn     đa điểm  Tiêu chuẩn (tiếp xúc 3 điểm với bộ căng đai khẩn cấp)  Tiêu chuẩn (tiếp xúc 3 điểm với bộ căng đai khẩn cấp)
 Chức năng nhắc đeo dây đai an toàn     người lái  Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Giảm chấn vùng đầu chủ động     người lái & người ngồi kế bên  Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Đèn trước     tự động điều chỉnh độ sáng  Bi-Xenon (tích hợp rửa đèn)  Bi-Xenon (tích hợp rửa đèn)
 Đèn sương mù     sau  Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Cụm đèn hậu (Đèn báo phanh trên cao, đèn báo rẽ) - LED        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Đèn báo rẽ     đèn báo rẽ tích hợp trên logo  Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Thiết bị chống trộm        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Chìa khóa điều khiển từ xa        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Chìa khóa thông minh với logo Z (Cửa/Khoang chứa đồ/Chuông báo động)        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Mở nắp bình nhiên liệu kết nối với khóa cửa        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Nội thất            
 Màn hình hiển thị đa chức năng        Tiêu chuẩn (Tích hợp trên đồng hồ)  Tiêu chuẩn (Tích hợp trên đồng hồ)
 Gương chiếu hậu trong xe chống lóa        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Ngăn đựng đồ trên cửa với giá để chai        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Hộc đựng đồ giữa hai hàng ghế với tựa tay        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Hộc đựng găng tay với khóa và tấm lót chống rung        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 3 giá để cốc     hộc đựng đồ*1 
hai bên cửa*2
 Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Khoang chứa đồ        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Lưới khoang chứa đồ        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Tay nắm trên trụ A phía hành khách        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Đèn trần        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Cửa kính điều chỉnh điện với công tắc tích hợp đèn chiếu sáng     người lái & người ngồi kế bên  Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Sấy kính sau        Tiêu chuẩn (hẹn giờ)  Tiêu chuẩn (hẹn giờ)
 Chức năng kháng khuẩn        Tiêu chuẩn (Tích hợp trên vô lăng & Cần gạt số & Phanh tay)  Tiêu chuẩn (Tích hợp trên vô lăng & Cần gạt số & Phanh tay)
 Điều hòa nhiệt độ     trước: tự động  Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Hệ thống tản nhiệt        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Hệ thống lọc không khí        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Hệ thống âm thanh        BOSE, 6CD, AUX (mini-jack), MP3/WMA, 8 loa  BOSE, 6CD, AUX (mini-jack), MP3/WMA, 8 loa
 Ăng ten tích hợp trên kính        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Chất liệu ghế        Da  Da
 Ghế điều chỉnh điện        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Sấy ghế     Người lái & người ngồi kế bên  Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Ngăn chứa đồ phía sau ghế        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Tấm che nắng với gương và đèn        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Ngoại thất            
 Gương chiếu hậu        Màu thân xe với sấy gương, điều chỉnh điện  Màu thân xe với sấy gương, điều chỉnh điện
 Gạt mưa cảm biến tốc độ     trước & sau  Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Cánh lướt gió     sau  Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Hốc hút gió hai bên        Tiêu chuẩn  Tiêu chuẩn
 Ống xả        Kép  Kép

Bình luận

Top

 (0)