Xe bán tải Nissan Navara VL

815,000,000 VND

Nissan

3 Năm hoặc 100.000 Km

Xe bán tải Nissan Navara VL Dung tích xy lanh: 2,488 (cc) Công suất cực đại: 188/3600 (Hp/rpm) Mô men xoắn cực đại: 450/2000 (Nm/rpm) Chỗ ngồi: 5 chỗ Hệ thống chuyển động: 4WD Hộp số: Số tự động 7 cấp với chệ độ chuyển số tay

ĐẶT HÀNG NGAY

HOTLINE TƯ VẤN : 0988.80.44.07 - Ms.Cẩm

Giới thiệu về xe bán tải Nissan Navara


 

Nissan Navara VL phiên bản cao cấp được trang bị nhiều tính năng cao cấp trong một mức giá cạnh tranh, là đối thủ trong phân khúc xe bán tải tại Việt Nam.

 

Cụ thể các phiên bản Nissan Navara 2018 nhập khẩu từ Thái Lan đang được bán ra tại thị trường Việt Nam như sau:

 

Nissan Navara VL / Nissan Navara VL Premium R: 815 triệu đồng

 

Nissan Navara SL: 725 triệu đồng

 

Nissan Navara EL / Nissan Navara EL Premium R: 669 triệu đồng

 

Nissan Navara E: 625 triệu đồng

 

Video giới thiệu về xe bán tải Nissan Navara tại Việt Nam


 

 

Dòng xe bán tải Nissan Navara 2016 được Nissan Việt Nam phân phối tại thị trường Việt Nam với 4 phiên bản có giá bán từ 625 - 815 triệu đồng. Trong đó, phiên bản Nissan Navara VL 2.5AT 4x4 là phiên bản cao cấp nhất được trang bị hàng loạt những tính năng tiện nghi và an toàn cao cấp trong phân khúc, cạnh tranh trực tiếp với các đối thủ như Ford Ranger Wildtrak 3.2L, Mazda BT-50 3.2AT, Toyota Hilux 3.0G...

 

Ngoại thất của xe bán tải Nissan


 

Về thiết kế thì có thể đánh giá Nissan NP300 VL là một trong những mẫu xe bán tải đẹp và mạnh mẽ nhất trên thị trường hiện tại. NP300 Navara vẫn giữ lại ngôn ngữ thiết kế đặc trưng của Nissan nhưng giờ đây xe hiện đại hơn, thể thao hơn và phần nội thất sang trọng hơn.

 

 

» Kích thước & động cơ

 

  • Kích thước tổng thể dài x rộng x cao tương ứng 5.255 x 1.850 x 1.840 (mm), chiều dài cơ sở 3.150mm, khoảng sáng gầm xe 2.30mm, bán kính quay vòng 6,5m.

 

  • Kích thước thùng chở hàng dài x rộng x cao 1.503 x 1.560 x 474 (mm)

 

  • Navara VL trang bị động cơ 2.5L cho công suất 188 mã lực tại vòng tua 3.600 vòng/phút, mô men xoắn cực đại 450Nm tại vòng tua 2.000 vòng/phút.

 

  • Hộp số tự động 7 cấp và kiểu dẫn động 4 bánh.

 

  • Lực chọn chế độ lái 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử.

 

  • Mức tiêu hao nhiên liệu 6.73/10.51/8.2 – xa lộ/đô thị/kết hợp.

 

 

Nhờ được trang bị động cơ dầu 2.5L giúp cho giá bán của Navara VL không bị ảnh hưởng bởi mức thuế tiêu thụ đặc biệt áp dụng theo dung tích xi-lanh động cơ. Sức mạnh động cơ của xe cũng đáp ứng cao khả năng vận hành, tính tiết kiệm nhiên liệu.

 

 

Với những người thường xuyên sử dụng xe trong phố thì động cơ 2.5L của Navara sẽ đảm bảo được tính kinh tế hơn. Bên cạnh đó, sức mạnh không thua kém quá nhiều so với Ranger 3.2L (200 mã lực, 470 Nm) sẽ giúp Navara đủ sức chinh phục những cung đường off-road mà không quá khó khăn.

 

 

Thiết kế ngoại thất của Nissan Navara VL với kiểu dáng vuông vắn nam tính nhưng trông hiện đại nhờ những trang bị cao cấp ở hệ thống đèn xe, lazang...

 

  • Đèn trước trang bị LED Projector, đèn xe tự động bật tắt

 

Đèn trước trang bị LED Projector, đèn xe tự động bật tắt

 

  • Đèn sương mù, đèn LED ban ngày

 

Đèn sương mù, đèn LED ban ngày

 

  • Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù

 

Gạt mưa gián đoạn 2 tốc độ với cảm biến sương mù

 

  • Gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ

 

Gương chiếu hậu chỉnh điện trên Navara phiên bản mới

 

  • Đèn đuôi xe dạng LED

Đèn đuôi xe dạng Led

 

  • Giá nóc tiêu chuẩn

 

Giá nóc tiêu chuẩn

 

  • Lazang hợp kim 18 inch

 

Lazang hợp kim 18 inch

 

Những trang bị ngoại thất trên Nissan Navara VL khá tốt so với đối thủ Ford Ranger. Ở các phiên bản thấp hơn của xe trang bị đèn Halogen, Lazang hợp kim 16 inch.

 

Về mặt nội thất trên Nissan Navara có gì mới?


 

Không gian nội thất của  Nissan Navara khá rộng rãi, tiện nghi và có phong cách thiết kế theo kiểu xe SUV gia đình.

 

  • Vô lăng 3 chấu tích hợp điều chỉnh âm thanh, điều khiển hành trình, điện thoại rãnh tay.

 

  • Ghế lái chỉnh điện 8 hướng, ghế sau tựa đầu 2 vị trí, sàn ghế với chức năng gâp gọn.

 

 

  • Che nắng hàng trước tích hợp gương trang điểm, đèn chiếu sáng.

 

  • Đồng hồ lái thể thao, màn hình hiển thị đa thông tin, hiệu ứng 3D

 

  • Gương chiếu hậu chống chói tự động với la bàn

 

  • Điều hòa tự động 2 vùng độc lập với cửa gió ở hàng ghế sau. Sấy kính sau

 

  • Nút bấm khởi động và chìa khoá thông minh

 

Ghế ngồi được bọc nỉ với ghế lái điều chỉnh 6 hướng

 

Hàng ghế phía sau được thiết kế khá rộng rãi, khoảng để chân khá thoải mái, khoảng cách với trần xe tương đối dư dã giúp cho người có chiều cao tầm 1m8 vẫn thấy khá dư dả.

 

 

Bảng tablo được thiết kế đơn giản hiển thị đầy đủ các thông tin cần thiết.

 

Bảng tablo được thiết kế đơn giản

 

Màn hình trung tâm màu 5 inch, Hệ thống âm thanh 6 loa. Hệ thống âm thanh AM/FM, đầu đĩa CD, MP3, kết nối USB/Bluetooth.

 

Hệ thống giải trí ở bản Navara NP300 được nâng cấp

 

Hàng ghế phía sau được trang bị hốc gió nhằm giúp hành khách không cảm thấy nóng khi đi trong thời tiết oi bức.

 

Hàng ghế phía sau được trang bị hốc gió

 

Xe không được trang bị lẫy chuyển số trên vô lăng.

 

Xe không được trang bị lẫy chuyển số trên vô lăng

 

Đánh giá khả năng vận hành & an toàn của Nissan Navara


 

Bên dưới nắp capô, Navara VL vẫn đươc giữ nguyên khối động cơ diesel YD25 – High, 4 xilanh thẳng hàng dung tích 2.488 cc, trục cam đôi DOHC 16 van cùng Turbo VGS, sản sinh công suất tối đa 188 mã lực tại 3.600 vòng/phút cùng mô-men xoắn cực đại 450 Nm ở 2.000 vòng/phút.

 

Động cơ trên phiên bản Navara NP300 VL

 

Ở phiên bản Navara VL là hệ thống treo sau có dạng đa liên kết - lò xo ống lồng tương tự như trên những chiếc SUV, trang bị “độc quyền” ở phân khúc. Nhờ vậy khi xe di chuyển qua những đoạn đường gồ ghề, dằn xóc thì hành khách sẽ cảm thấy ái êm và dễ chịu hơn hẳn các mẫu pick-up khác.

 

Hệ thống treo của xe Nissan Navara phiên bản Premium

 

Danh sách an toàn và hỗ trợ mà Nissan cung cấp cho NP300 Navara VL như sau:

 

  • Dây dai an toàn 3 điểm

 

  • 2 túi khí (phía trước)

 

  • Chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh EBD, hỗ trợ phanh gấp BA

 

  • Hệ thống cân bằng điện tử ESP

 

  • Hệ thống hỗ trợ khởi hàng ngang dốc

 

  • Hệ thống kiểm soát đổ Đèo

 

  • Hệ thống phanh chủ động hạn chế trượt bánh. hạn chế trơn trượt cho vi sai, kiểm soát cân bằng động

 

  • Khóa trẻ em tại cửa sau

 

  • Hệ thống điều khiển hành trình

  • Camera lùi

 

Ngoài ra, khách hàng còn nhận thêm camera lùi và một camera hành trình "đính kèm" theo xe. Nếu camera lùi sẽ hỗ trợ đắc lực cho việc xoay trở mẫu bán tải to lớn ra vào các bãi đỗ xe thì camera hành trình sẽ là công cụ dự phòng cần thiết trong các trường hợp cần thiết.

 

Trang bị camera lùi và một camera hành trình "đính kèm" theo xe

 

 

Những trang bị an toàn trên Nissan Navara VL khá vượt trội trong tầm giá. Dù vậy xe chỉ được trang bị 2 túi khí, tính năng cảm biến lùi, kiểm soát lực kéo TCS như nhiều đối thủ khác.

 

Phần thùng hàng có chiều dài 1.475 x 1.485 x 470 (mm)

 

 

Cho khả năng chở hàng khá thoải mái trên mọi chuyến đi

 

Nếu bạn có ý định tậu cho mình một chiếc xe , đi cùng với nội thất rộng rãi để cả gia đình tận hưởng chuyến dã ngoại xa mà không cần lo ngại về việc mang theo hành lý cồng kềnh thì Nissan Navara NP300 VL sẽ là cái tên sáng giá nhờ giá bán cạnh tranh, trang bị tiện nghi vào loại tốt. Còn nếu bạn là một tay chơi off road chuyên nghiệp thì việc lựa chọn một chiếc Nissan hai cầu sẽ giúp bạn thỏa mãn đam mê.

 

Thông số kỹ thuật của xe Nissan Navara


 

Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Tên động cơ YD25 (High) YD25 (Mid) YD25 (High) YD25 (Mid)
Loại động cơ DOHC, 2.5L, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, ống phân phối chung với Turbo VGS
Dung tích xy lanh (cc) 2.488
Hành trình pít-tông (mm) 89 x 100
Công suất cực đại (Hp/rpm) 188/ 3600 161/ 3600 188/ 3600 161/ 3600
Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm) 450/ 2000 403/ 2000 450/ 2000 403/ 2000
Tỷ số nén 15:1
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích bình nhiên liệu (l) 80
Tên xe 2.5 AT 4WD (VL) 2.5 MT 4WD (SL) 2.5 MT 2WD (E) 2.5 AT 2WD (EL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (VL) 2.5 AT 4WD PREMIUM (EL)
Loại truyền động Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số sàn 6 cấp Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay Số tự động 7 cấp với chế độ chuyển số tay
Hệ thống truyền động 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu 2 cầu bán thời gian với nút chuyển cầu điện tử (Shift-on-the-fly) 1 cầu

Bình luận

Top

 (0)     NHẬN BÁO GIÁ

YÊU CẦU BÁO GIÁ

Để nhận được "BÁO GIÁ ĐẶC BIỆT" và các "CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI", Quý khách vui lòng điền form báo giá dưới đây: